Dịch nghĩa:
会社気付で彼にこの小包を送ってください。
Hãy gửi bưu kiện này cho anh ấy qua văn phòng công ty.
Từ vựng:
Hán tự:
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
社
Xã
công ty; đền thờ
気
Khí
tinh thần; không khí
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
小
Tiểu
nhỏ
包
Bao
gói; đóng gói; che phủ; giấu
送
Tống
hộ tống; gửi