Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人
ひと
をナイフで
刺
さ
すのはやめましょう。
Hãy ngừng đâm người bằng dao.
Từ vựng:
人
ひと
người; ai đó
ナイフ
dao
刺す
さす
đâm; xuyên qua; chích; cắm; đẩy
Hán tự:
人
Nhân
người
刺
Thứ
gai; đâm