Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
交通
こうつう
事故
じこ
のせいで
彼
かれ
はここへ
時間
じかん
どおりに
来
こ
れてないんだよ。
Vì tai nạn giao thông, anh ấy không thể đến đây đúng giờ.
Ngữ pháp:
~せいで (〜sei de)
Biểu thị rằng điều gì đó hoặc ai đó đã gây ra kết quả không may.
JLPT N3
Từ vựng:
交通事故
こうつうじこ
tai nạn giao thông
彼
かれ
anh ấy
此処
ここ
đây
時間通り
じかんどおり
đúng giờ; theo lịch trình; đúng hẹn
Hán tự:
交
Giao
giao lưu; pha trộn; kết hợp; đi lại
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
事
Sự
sự việc; lý do
故
Cố
tình cờ; đặc biệt; cố ý; lý do; nguyên nhân; hoàn cảnh; người quá cố; do đó; vì vậy
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
来
Lai
đến; trở thành