Dịch nghĩa:

Mười hai tháng trong một năm là: tháng một, tháng hai, tháng ba, tháng tư, tháng năm, tháng sáu, tháng bảy, tháng tám, tháng chín, tháng mười, tháng mười một và tháng mười hai.

Hán tự:

Nhất một
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Thập mười
Nhị hai
Nguyệt tháng; mặt trăng
Tam ba
Tứ bốn
Ngũ năm
Lục sáu
Thất bảy
Bát tám; bộ tám (số 12)
Cửu chín