Dịch nghĩa:

Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.

Hán tự:

Nhất một
Nhị hai
Tam ba
Tứ bốn
Ngũ năm
Lục sáu
Thất bảy
Bát tám; bộ tám (số 12)
Cửu chín
Thập mười