Dịch nghĩa:
ランプが木の枝から吊り下げられた。
Đèn lồng được treo từ cành cây.
Hán tự:
木
Mộc
cây; gỗ
枝
Chi
cành; nhánh
吊
Điếu
treo; treo; đeo (kiếm)
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém