Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ラズベリーって、すごく
値
ね
が
張
は
るんだよ。
Quả mâm xôi đắt lắm đấy.
Từ vựng:
ラズベリー
quả mâm xôi
凄い
すごい
khủng khiếp; đáng sợ
値
あたい
giá
張る
はる
dán; dính; gắn
Hán tự:
値
Trị
giá; chi phí; giá trị
張
Trương
đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)