Dịch nghĩa:
メアリーは本当にかわいらしい花嫁さんだったよ。
Mary thật sự là một cô dâu xinh đẹp.
Từ vựng:
Hán tự:
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân
花
Hoa
hoa
嫁
Giá
lấy chồng; cô dâu