Dịch nghĩa:
ブレークはロンドン周辺の郊外を歩くのを好んだ。
Blake thích đi bộ quanh vùng ngoại ô London.
Hán tự:
周
Chu
chu vi; vòng
辺
Biên
vùng lân cận; ranh giới; biên giới; vùng lân cận
郊
Giao
ngoại ô; vùng ngoại thành; khu vực nông thôn
外
Ngoại
bên ngoài
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó