Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
パープルのセーターよりグレーの
方
ほう
が
好
す
きです。
Tôi thích màu xám hơn màu tím.
Từ vựng:
パープル
màu tím
セーター
áo len
グレー
màu xám
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
好き
すき
thích; yêu thích
Hán tự:
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó