Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
バレンタインにみんなにチョコレートをあげるのはやめよう。
Chúng ta hãy ngừng tặng chocolate cho mọi người vào Valentine.
Ngữ pháp:
N を あげる (N wo ageru)
Để đưa cái gì đó cho ai; 'tặng', 'đề nghị', 'trình bày'.
JLPT N4
Từ vựng:
バレンタイン
(Thánh) Valentine
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
チョコレート
sô cô la
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao