Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ネズミは
走
はし
り、ネコはそれを
追
お
いかけた。
Con chuột đã chạy và con mèo đã đuổi theo nó.
Từ vựng:
走る
はしる
chạy
其れ
それ
đó; nó
追いかける
おいかける
đuổi theo
Hán tự:
走
Tẩu
chạy
追
Truy
đuổi theo; đuổi đi; theo dõi; theo đuổi; trong khi đó