Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムを
好
す
きな
人
ひと
はあまりいないんだ。
Không nhiều người thích Tom đâu.
Từ vựng:
好き
すき
thích; yêu thích
人
ひと
người; ai đó
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
Hán tự:
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
人
Nhân
người