Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
私
わたし
たちに
嘘
うそ
をついたと
思
おも
います。
Tôi nghĩ Tom đã nói dối chúng ta.
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
嘘
うそ
lời nói dối; điều sai sự thật
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
嘘
Hư
nói dối; điều sai sự thật
思
Tư
nghĩ