Dịch nghĩa:
トムは上着のポケットから懐中電灯を取り出した。
Tom đã lấy đèn pin ra từ túi áo khoác.
Hán tự:
上
Thượng
trên
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
懐
Hoài
tình cảm; trái tim; nhớ nhung; gắn bó; ngực; túi áo
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
電
Điện
điện
灯
Đăng
đèn; ánh sáng; đơn vị đếm cho đèn
取
Thủ
lấy; nhận
出
Xuất
ra ngoài