Dịch nghĩa:

Tom dành tám tiếng mỗi ngày để làm việc trên máy tính.

Hán tự:

Nhất một
Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Bát tám; bộ tám (số 12)
Thời thời gian; giờ
Gian khoảng cách; không gian
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận