Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはメアリーに
足
あし
を
洗
あら
ってくれと
頼
たの
んだ。
Tom đã nhờ Mary rửa chân.
Ngữ pháp:
~てくれと (〜te kureto)
Trích dẫn yêu cầu của ai đó (nói ai đó làm gì).
JLPT N3
Từ vựng:
足
あし
bàn chân; chân
洗う
あらう
rửa; làm sạch; rửa sạch
呉れる
くれる
cho; để cho
頼む
たのむ
yêu cầu; xin; hỏi
Hán tự:
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
洗
Tẩy
rửa; điều tra
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu