Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはそれについてはメアリーに
何
なに
も
言
い
わなかったんだ。
Tom không nói gì với Mary về chuyện đó.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
何
なん
gì
言う
いう
nói
Hán tự:
何
Hà
gì
言
Ngôn
nói; từ