Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムのご
両親
りょうしん
は、トムが
3歳
さんさい
の
時
とき
に
亡
な
くなったんです。
Bố mẹ Tom đã mất khi anh ấy mới 3 tuổi.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
両親
りょうしん
cha mẹ; cả cha lẫn mẹ
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
亡くなる
なくなる
chết; qua đời
Hán tự:
両
Lạng
cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
親
Thân
cha mẹ; thân mật
歳
Tuổi
cuối năm; tuổi; dịp; cơ hội
時
Thời
thời gian; giờ
亡
Vong
đã qua đời; quá cố; sắp chết; diệt vong