Dịch nghĩa:
トムね、メアリーのメッセージに絵文字で返したんだよ。
Này Tom, tớ đã trả lời tin nhắn của Mary bằng biểu tượng cảm xúc đấy.
Hán tự:
絵
Hội
tranh; vẽ; bức họa
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
字
Tự
chữ; từ
返
Phản
trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ