Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムと
話
はな
したいと
思
おも
ったら、
三時間
さんじかん
くらい
待
ま
たなくちゃならないだろうね。
Nếu muốn nói chuyện với Tom, có lẽ bạn phải đợi khoảng ba tiếng đồng hồ.
Ngữ pháp:
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
Từ vựng:
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
三
さん
ba; 3
時間
じかん
thời gian
待つ
まつ
chờ đợi
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
思
Tư
nghĩ
三
Tam
ba
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào