Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムとメアリーって、
今
いま
もここに
住
す
んでるの?
Tom và Mary vẫn còn sống ở đây phải không?
Từ vựng:
今
いま
bây giờ
此処
ここ
đây
住む
すむ
sống; cư trú
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
住
Trụ
cư trú; sống