Dịch nghĩa:

Tom hát những bài gì khi đi hát karaoke?

Hán tự:

Khúc uốn cong; nhạc; giai điệu; sáng tác; niềm vui; bất công; lỗi; đường cong; cong; ngang bướng; nghiêng
Ca bài hát; hát