Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムさぁ、
僕
ぼく
みて
話
はな
すのやめたんだよ。
Tom này, cậu ấy không nhìn tôi khi nói chuyện nữa.
Từ vựng:
僕
ぼく
tôi
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện