Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムが
言
い
うには、メアリーが
酔
よ
ってたみたいだったって。
Theo lời Tom, có vẻ như Mary đã say.
Từ vựng:
言う
いう
nói
酔う
よう
say rượu
みたい
giống như; tương tự
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
酔
Túy
say; bị đầu độc