Dịch nghĩa:
トムが目を覚ましたのは、4時間後だった。
Tom đã thức dậy sau 4 giờ.
Hán tự:
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
後
Hậu
sau; phía sau; sau này