Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
タトエバが
今日
きょう
はやけに
遅
おそ
いなって
思
おも
うのは、
私
わたし
だけ?
Chỉ có mình tôi thấy Tatoeba hôm nay chậm lạ thường sao?
Ngữ pháp:
い-~Adjくする・な-~Adjにする
Diễn tả sự thay đổi đang xảy ra hoặc làm cho cái gì đó thay đổi.
JLPT N4
Từ vựng:
今日
きょう
hôm nay; ngày hôm nay
遅い
おそい
chậm
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
私
わたくし
tôi
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
思
Tư
nghĩ
私
Tư
tư nhân; tôi