Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ジェーンはチョコレートを
食
た
べたいという
思
おも
いに
屈
くっ
するのをやめるべきだ。
Jane nên ngừng chống lại mong muốn ăn sô-cô-la của mình.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
チョコレート
sô cô la
食べる
たべる
ăn
言う
いう
nói
思い
おもい
suy nghĩ
屈する
くっする
nhượng bộ; đầu hàng; bị nản lòng; co lại
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
思
Tư
nghĩ
屈
Khuất
nhượng bộ; uốn cong; chùn bước; khuất phục