Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
シルクのドレスをお
召
めし
しになっていらっしゃいました。
Bà ấy đã mặc chiếc váy lụa.
Từ vựng:
シルク
lụa
ドレス
váy
召し
めし
triệu tập; gọi
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
召
Triệu
gọi; mặc