Dịch nghĩa:
コーヒーは食事中がよろしいですか、食後がよろしいですか。
Bạn muốn uống cà phê trong bữa ăn hay sau bữa ăn?
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
事
Sự
sự việc; lý do
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
後
Hậu
sau; phía sau; sau này