Dịch nghĩa:
ケイトはクラスの中で一番歌が上手です。
Kate là người hát hay nhất lớp.
Từ vựng:
Hán tự:
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
歌
Ca
bài hát; hát
上
Thượng
trên
手
Thủ
tay