Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
オオカミとキツネとウサギを
見
み
たのよ。
Tôi đã thấy sói, cáo và thỏ đấy.
Từ vựng:
狼
おおかみ
sói
狐
きつね
cáo
兎
うさぎ
thỏ
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
Hán tự:
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy