Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ウォーキングよりサイクリングの
方
ほう
が
好
す
き。
Tôi thích đạp xe hơn đi bộ.
Từ vựng:
ウォーキング
đi bộ
サイクリング
đạp xe; đi xe đạp
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
好き
すき
thích; yêu thích
Hán tự:
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó