Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
やっとさぁ、どうにかこうにかトムを
見
み
つけたよ。
Cuối cùng thì cũng tìm thấy Tom.
Từ vựng:
漸と
やっと
cuối cùng; rốt cuộc
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
見つける
みつける
tìm thấy; phát hiện; bắt gặp
Hán tự:
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy