Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もし
彼
かれ
が
死
し
んだらさぞ
悲
かな
しむだろう。
Nếu anh ấy chết, tôi sẽ rất buồn.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
若し
もし
nếu; trong trường hợp; giả sử
彼
かれ
anh ấy
死ぬ
しぬ
chết; qua đời
嘸
さぞ
chắc chắn; nhất định; không nghi ngờ gì
悲しむ
かなしむ
buồn bã
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
死
Tử
chết
悲
Bi
đau buồn; buồn; thương tiếc; hối tiếc