Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
みんながいつも
私
わたし
にそれをたずねる。
Mọi người luôn hỏi tôi điều đó.
Từ vựng:
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
私
わたくし
tôi
其れ
それ
đó; nó
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi