Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
まいた
種
たね
は
自
みずか
ら
刈
か
り
取
と
らなければならない。
Gieo gió gặt bão.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
種
たね
hạt giống
自ら
みずから
bản thân
刈り取る
かりとる
gặt; thu hoạch
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
種
Chủng
loài; giống; hạt giống
自
Tự
bản thân
刈
Ngải
gặt; cắt; tỉa
取
Thủ
lấy; nhận