Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ぼくにチビと
言
い
われてあいつはすごくあたまにきた。
Anh ta rất tức giận khi bị gọi là chú bé.
Từ vựng:
言う
いう
nói
凄い
すごい
khủng khiếp; đáng sợ
偶に
たまに
thỉnh thoảng; đôi khi; lúc này lúc khác
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ