Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どんなに
疲
つか
れていようが、
私
わたし
は
働
はたら
かねばならない。
Dù mệt mỏi ra sao, tôi vẫn phải làm việc.
Ngữ pháp:
どんなに~うが (donna ni ~ u ga)
Biểu thị 'dù có bao nhiêu...', 'ngay cả khi...'
JLPT N1
~ねばならない (〜neba naranai)
Diễn tả sự bắt buộc hoặc cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'.
JLPT N2
Từ vựng:
どんな
loại gì; kiểu gì
疲れる
つかれる
mệt mỏi; kiệt sức; mệt nhọc; trở nên mệt mỏi
私
わたくし
tôi
働く
はたらく
làm việc; lao động
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
疲
Bì
kiệt sức; mệt mỏi; mệt nhọc
私
Tư
tư nhân; tôi
働
Động
làm việc