Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どいつもこいつも
不平
ふへい
ばかり
言
いい
いやがって。
Mọi người đều than phiền suốt.
Ngữ pháp:
~ばかり (〜bakari)
Diễn tả 'chỉ', 'không gì ngoài', 'luôn luôn', 'chỉ là'.
JLPT N3
Từ vựng:
此奴
こいつ
anh ta; cô ta; người này
不平
ふへい
bất mãn
言う
いう
nói
Hán tự:
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về
平
Bình
bằng phẳng; hòa bình
言
Ngôn
nói; từ