Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ともかく
我々
われわれ
はベストを
尽
つ
くしたのだ。
Dù sao đi nữa, chúng tôi đã cố gắng hết sức.
Từ vựng:
兎も角
ともかく
dù sao đi nữa
我々
われわれ
chúng tôi
尽くす
つくす
sử dụng hết; cạn kiệt; hết sạch
Hán tự:
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
尽
Tận
cạn kiệt; sử dụng hết