Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
とにかくあなたは
10時
じゅうじ
までにここに
来
こ
なければなりません。
Dù sao bạn cũng phải đến đây trước 10 giờ.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
兎に角
とにかく
dù sao đi nữa
時
じ
giờ; giờ đồng hồ
此処
ここ
đây
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
来
Lai
đến; trở thành