Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ところで
彼
かれ
は
何処
どこ
に
住
す
んでいますか。
Nhân tiện, anh ấy sống ở đâu vậy?
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
何処
どこ
ở đâu; nơi nào
住む
すむ
sống; cư trú
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
何
Hà
gì
処
Xứ
xử lý; quản lý
住
Trụ
cư trú; sống