Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
つわりがひどくて、
何
なに
も
食
た
べられない。
Tôi bị ốm nghén nặng và không thể ăn được gì.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
酷い
ひどい
tàn nhẫn; vô tâm; cứng rắn; khắc nghiệt; nghiêm khắc
何
なん
gì
食べる
たべる
ăn
Hán tự:
何
Hà
gì
食
Thực
ăn; thực phẩm