Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ただ、トムに
喜
よろこ
んでもらいたかったんだ。
Chỉ là, tôi muốn làm Tom vui.
Từ vựng:
只
ただ
bình thường; thông thường
喜ぶ
よろこぶ
vui mừng; hạnh phúc
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
喜
Hỉ
vui mừng