Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それをやったところで、
何
なに
の
得
とく
にもならないよ。
Làm điều đó cũng chẳng có lợi ích gì.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
何
なん
gì
得
とく
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích; thu được
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
何
Hà
gì
得
Đắc
thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích