Dịch nghĩa:
それらは片方が25階建てでもう片方は35階建てになりました。
Một trong số chúng cao 25 tầng và cái còn lại cao 35 tầng.
Từ vựng:
Hán tự:
片
Phiến
một mặt; lá; tờ; bộ kata bên phải (số 91)
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
階
Giai
tầng; cầu thang
建
Kiến
xây dựng