Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それは
彼
かれ
に
何
なに
の
危害
きがい
も
与
あた
えないでしょう。
Điều đó chắc chắn không gây hại gì cho anh ấy.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
彼
かれ
anh ấy
何
なん
gì
危害
きがい
tổn thương; nguy hiểm
与える
あたえる
cho (đặc biệt là cho người có địa vị thấp hơn); ban tặng; trao; tặng; trao tặng; thưởng
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
何
Hà
gì
危
Nguy
nguy hiểm; lo lắng
害
Hại
tổn hại; thương tích
与
Dữ
ban tặng; tham gia