Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それはいいわね。ジョンとメアリーを
誘
さそ
うのはどうかしら。
Đó là ý hay đấy. Sao không mời John và Mary thử nhỉ?
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
誘う
さそう
mời; rủ
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
Hán tự:
誘
Dụ
dụ dỗ; mời gọi