Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それぞれの
選手
せんしゅ
がベストをつくした。
Mỗi vận động viên đều đã cống hiến hết mình.
Từ vựng:
其々
そそ
nhanh lên; nhanh nào
選手
せんしゅ
cầu thủ; vận động viên; thành viên đội
尽くす
つくす
sử dụng hết; cạn kiệt; hết sạch
Hán tự:
選
Tuyển
bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích
手
Thủ
tay